사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "đóng cửa" (1)

đóng cửa
play
영어 명사close store
내 단어장
Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối.
The shop closes at 9 p.m.

swap_horiz 관련 단어 "đóng cửa" (1)

giá lúc đóng cửa
play
영어 명사closing price
내 단어장

format_quote 표현 "đóng cửa" (17)

đóng cửa
close the door
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
Lời nói và hành động của anh ấy có sự mâu thuẫn.
There is an inconsistency between his words and actions.
cửa hàng tạm thời đóng cửa
temporarily close a store
đóng cửa khít lại để gió lạnh không vào trong
Close the windows tightly to prevent cold air from entering
Ông ấy là đại cổ đông của công ty.
He is a major shareholder of the company.
Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối.
The shop closes at 9 p.m.
Hành động của tay vợt đã gây bất ngờ cho khán giả.
The player's action surprised the audience.
Công ty mới đã tiếp quản toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp cũ.
The new company took over all operations of the old business.
Sân bay quốc tế đã tạm đóng cửa vì thời tiết xấu.
The international airport was temporarily closed due to bad weather.
Hành động của anh ta bị xem là cản trở công lý.
His actions were considered obstruction of justice.
Quân đội đang trinh sát hoạt động của đối phương.
The military is conducting reconnaissance on enemy movements.
Phạm vi hoạt động của anh ấy rất rộng.
His range of activity is very wide.
Kế toán trưởng đã biển thủ hàng tỷ đồng của công ty.
The chief accountant embezzled billions of dong from the company.
Chính phủ quyết định thu hẹp phạm vi hoạt động của các doanh nghiệp nhà nước.
The government decided to narrow the scope of state-owned enterprises' operations.
Trạm điều khiển trung tâm giám sát hoạt động của các thiết bị.
The central control station monitors the operation of the devices.
Tuyến hàng hải chiến lược này vẫn đóng cửa.
This strategic shipping lane remains closed.